0j66

MINH TRÍ

ミン・トリー

Hải Phòng

0j67

1.

遠い島・手紙が張る・大地人の目つき

Letters / from far off island / glistening eyes of mainlanders

Đảo xa

cánh thư giăng mắc

ánh mắt người đất liền

.

2.

海口・川が欲しく探す・船が安全に乗り場へ着く

Estuary / river thirsting for it / safe harbour for ships

Cửa biển

sông tìm ra khao khát

tàu về bến bình yên

.

3.

陰暦十五夜の月・波がじゃれる・砂浜のシーズ変わる時期の雲

Full moon / waves flapping / interseasonal clouds over sandy wharf

Trăng mười lăm

sóng vờn

mây giao mùa bến cát

.

4.

秋の酒・月の麹・酔って木の葉が落ちる

Autumn alcohol / fermented with the moon / leaves falling drunk

Rượu mùa thu

men trăng

say rụng lá

.

5.

秋の涙・葉っぱに濡れた霜の月光・遠いところの情

Autumn tears / the moon on dewy leaves / love from distant place

Nước mắt mùa thu

trăng đầm sương lá

tình nơi xa

.

6.

春の夜・月の船・委託の詩

Spring night / a boat and the moon / entrusted verses

Đêm xuân

thuyền trăng

lời thơ ký thác

.

7.

午後の列車・たそがれの方向・待っている月の乗り場

Afternoon ship / in the direction of sunset / moonly wharf waiting

Chuyến tàu chiều

phía hoàng hôn

bến trăng chờ

.

8.

雨の乗り場・刺す竿の小船・古人の心を濡らす

Wharf in rain / an anchored boat / feelings from old flame

Bến mưa

con đò cắm sào

ướt lòng người xưa

.

9.

失う事を燃やす・残っていることを燃やす・私の心のお盆

Burning lost things / burning possessed things / my feelings at Ghost Festival

Đốt điều vừa mất

đốt điều đang còn

Vu Lan lòng con.

MT

 

hoi khoa hoc ptnnlnthp 5 nam

van-nghe

thong bao tuyen sinh

cung-the-thao-thanh-nien
no-gio
hai-phong
tri-tue-viet
dat-viet
so khoa hoc va cong nghe hai phong

Tổng lượng truy cập

mod_vvisit_counterHôm nay400
mod_vvisit_counterHôm qua640
mod_vvisit_counterTất cả341992

Hiện Đang Trực Tuyến: 3